會診

huì zhěn hội chẩn

Hán Việt: hội chẩn · Pinyin: huì zhěn

Tổng quan

hội chẩn (y tế) | gặp để chẩn đoán | (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Cấu tạo: (hội) + (chẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội chẩn (y tế) | gặp để chẩn đoán | (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數位醫生會同診斷疑難病症。如:「謝太太的病情並不單純,須會診之後,才可確認究竟得了什麼病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几个医生共同诊断疑难病症他的病明天由内科医生~。

Eng

  • CC-CEDICT consultation (medical)|to meet for diagnosis|(by extension) consultation of different specialists
  • Cihui consultation (medical); to meet for diagnosis; (by extension) consultation of different specialists