會通

huì tōng hội thông

Hán Việt: hội thông · Pinyin: huì tōng

Tổng quan

thông suốt: thấu suốt/quán triệt/quán xuyến

Cấu tạo: (hội) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông suốt: thấu suốt/quán triệt/quán xuyến
  • Cihui hội thông (術語)又曰和會。和會疏通彼此相違,乖角之義,使歸於一意也。肇論曰:「同我則非復有無,異我則乖會通。」五教章中曰:「應以六相方便而會通之。」☸ thông suốt; thấu suốt; quán triệt; quán xuyến。融會貫通。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 融會貫通。《易經.繫辭上》:「聖人有以見天下之動,而觀其會通,以行其典禮。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.物色》:「古來辭人,異代接武,莫不參伍以相變,因革以為功,物色盡而情有餘者,曉會通也。」

Eng

  • Cihui 會通 huìtōng v.p. understand thoroughly; master