會鈔

huì chāo hội sao

Hán Việt: hội sao · Pinyin: huì chāo

Tổng quan

trả tiền

Cấu tạo: (hội) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả tiền
  • Cihui trả tiền。會賬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在飯館、茶樓等處邂逅親友,而代為付帳。《負曝閑談》第一六回:「會過了鈔,沈自由那些人便拖著黃子文去打茶圍。」也作「會帳」。

Eng

  • Cihui 會鈔 uìchāo v.o. 1. pay a bill 2. buy a friend a meal/drink