會長

huì zhǎnghội trường

Hán Việt: hội trường · Pinyin: huì zhǎng

Tổng quan

Người đứng đầu một đoàn thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.某些团体﹑组织的领导人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

團體或組織的領導人或負責人。

Cấu tạo: 會 (hội) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội trưởng
  • VietPhrases hội trưởng
  • Biên soạn 會長 uìzhǎng* n. president (of a club/society/etc.) M:ge/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團體或組織的領導人或負責人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.某些团体﹑组织的领导人。
  • Kaggle Zh-Vi chairman

Eng

  • Cihui president of a club, committee etc

Đức

  • Handedict Präsident

Từ liên quan

Gần nghĩa

會長團 · 會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元