會首
hội thủ
Hán Việt: hội thủ · Pinyin: huì shǒu
Tổng quan
người đứng đầu hội | nhà tài trợ của tổ chức
Nghĩa
Việt
- Cihui người đứng đầu hội | nhà tài trợ của tổ chức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種團體組織的發起人或領袖。《福惠全書.卷三一.庶政部.育養嬰兒》:「每年十二人為會首,每月輪一人,使值一月之事。」也稱為「會頭」。 2.有體面的人家。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「俺家又不是會首大戶,怎麼門前拴著一匹馬?」元.石子章《竹塢聽琴》第二折:「若不是會首人家,幾番將這道袍脫下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时民间各种叫作会的组织的发起人。也叫会头。
Eng
- CC-CEDICT head of a society|sponsor of an organization
- Cihui head of a society; sponsor of an organization