會齊

huì qí hội tề

Hán Việt: hội tề · Pinyin: huì qí

Tổng quan

tụ họp: gặp nhau/tập trung/tập hợp

Cấu tạo: (hội) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ họp: gặp nhau/tập trung/tập hợp
  • Cihui tụ họp; gặp nhau; tập trung; tập hợp。聚齊。 各村參加集訓的民兵後天到縣里會齊。 dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全體都聚集。《紅樓夢》第六三回:「便命翠墨同了小燕,也再三的請了李紈和寶琴二人會齊,先後都到了怡紅院中。」《文明小史》第一五回:「頭一天便同三位高徒說知,約他們在城外會齊。」也作「聚齊」。

Eng

  • Cihui 會齊 huìqí v. assemble