月令

yuè lìng nguyệt lệnh

Hán Việt: nguyệt lệnh · Pinyin: yuè lìng

Tổng quan

thời tiết điển hình trong một mùa nhất định

Cấu tạo: (nguyệt) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời tiết điển hình trong một mùa nhất định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《禮記》篇名。記農曆十二個月的時令、行政及相關事物。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 星相家稱每個月的吉凶休咎。如:「月令高低」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记》篇名。礼家抄合《吕氏春秋》十二月纪之首章而成。所记为农历十二个月的时令﹑行政及相关事物◇用以特指农历某个月的气候和物候; 排列一年十二个月时令﹑节气的历书; 月令的变化是由天地所主宰的﹐故亦借指命运﹑天数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记》篇名。礼家抄合《吕氏春秋》十二月纪之首章而成。所记为农历十二个月的时令﹑行政及相关事物◇用以特指农历某个月的气候和物候。 2.排列一年十二个月时令﹑节气的历书。 3.月令的变化是由天地所主宰的﹐故亦借指命运﹑天数。

Eng

  • CC-CEDICT typical weather in a given season
  • Cihui typical weather in a given season