月份
nguyệt phân
Hán Việt: nguyệt phân · Pinyin: yuè fèn
Tổng quan
tháng. sản lượng của tháng bảy tăng hơn tháng sáu 15%
1.见"月分"。
指年中的某一個月。如:「七月份是銷售淡季,業績不太理想。」《平妖傳》第一四回:「每年正、四、七、十這四個月的初一日,西園設齋,楊巡檢燒香點燭一遍,便封鎖了,也不容外人進去瞧看。其餘月份,連本宅人都不許進去。」也作「月分」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tháng
- Biên soạn 月份 yuèfèn* n. month
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指年中的某一個月。如:「七月份是銷售淡季,業績不太理想。」《平妖傳》第一四回:「每年正、四、七、十這四個月的初一日,西園設齋,楊巡檢燒香點燭一遍,便封鎖了,也不容外人進去瞧看。其餘月份,連本宅人都不許進去。」也作「月分」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"月分"。
Eng
- Cihui month
Đức
- Handedict Monat