月份

yuè fèn nguyệt phân

Hán Việt: nguyệt phân · Pinyin: yuè fèn

Tổng quan

tháng

Cấu tạo: (nguyệt) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指年中的某一個月。如:「七月份是銷售淡季,業績不太理想。」《平妖傳》第一四回:「每年正、四、七、十這四個月的初一日,西園設齋,楊巡檢燒香點燭一遍,便封鎖了,也不容外人進去瞧看。其餘月份,連本宅人都不許進去。」也作「月分」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"月分"。

Eng

  • CC-CEDICT month
  • Cihui month