月兔
nguyệt thỏ
Hán Việt: nguyệt thỏ · Pinyin: yuè tù
Tổng quan
on thỏ trong mặt trăng, chỉ mặt trăng. nguyệt thỏ nguyệt thỏ ☆Con thỏ trong mặt trăng, chỉ mặt trăng. nguyệt thố (傳說)見兔條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui on thỏ trong mặt trăng, chỉ mặt trăng. nguyệt thỏ nguyệt thỏ ☆Con thỏ trong mặt trăng, chỉ mặt trăng. nguyệt thố (傳說)見兔條。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指月中的白兔。亦借指月亮; 《艺文类聚》卷一引晋傅咸《拟天问》"月中何有?白兔捣药。"后因称白兔为月兔﹐亦泛指兔; 茶名。宋苏轼有《月兔茶》诗。王文诰辑注引清查慎行曰"《黄山谷集》有都濡月兔茶。按﹐涪州有废都濡县﹐月兔茶此地所产。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.指月中的白兔。亦借指月亮。 2.《艺文类聚》卷一引晋傅咸《拟天问》"月中何有?白兔捣药。"后因称白兔为月兔﹐亦泛指兔。 3.茶名。宋苏轼有《月兔茶》诗。王文诰辑注引清查慎行曰"《黄山谷集》有都濡月兔茶。按﹐涪州有废都濡县﹐月兔茶此地所产。"