月初
nguyệt sơ
Hán Việt: nguyệt sơ · Pinyin: yuè chū
Tổng quan
đầu tháng
1.指农历每月初现的如钩新月。 2.每月的最初几天。 3.特指农历每月初一。
每月起初的幾天。如:「許多公司行號多在月初發薪。」宋.金盈之《醉翁談錄.卷三.京城風俗記》:「上元,自月初開東華門為燈市。……鏡燈、字燈、馬騎燈、鳳燈、水燈……。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đầu tháng
- Tần suất từ nguyệt sơ: đầu tháng; đầu tháng
- Biên soạn 月初 yuèchū n. beginning of a month
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每月起初的幾天。如:「許多公司行號多在月初發薪。」宋.金盈之《醉翁談錄.卷三.京城風俗記》:「上元,自月初開東華門為燈市。……鏡燈、字燈、馬騎燈、鳳燈、水燈……。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指农历每月初现的如钩新月。 2.每月的最初几天。 3.特指农历每月初一。
Eng
- JMdict beginning of the month
- Cihui start of month; early in the month
- Tần suất từ start of month; early in the month
Đức
- Handedict Anfang des Monats, Monatsanfang (S, temp)
ja
- JMdict 月初(げっしょ)