月初

yuè chū nguyệt sơ

Hán Việt: nguyệt sơ · Pinyin: yuè chū

Tổng quan

đầu tháng

Cấu tạo: (nguyệt) + (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu tháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每月起初的幾天。如:「許多公司行號多在月初發薪。」宋.金盈之《醉翁談錄.卷三.京城風俗記》:「上元,自月初開東華門為燈市。……鏡燈、字燈、馬騎燈、鳳燈、水燈……。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农历每月初现的如钩新月; 每月的最初几天; 特指农历每月初一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农历每月初现的如钩新月。 2.每月的最初几天。 3.特指农历每月初一。

Eng

  • CC-CEDICT start of month|early in the month
  • Cihui start of month; early in the month

ja

  • JMdict beginning of the month