月半

yuè bàn nguyệt bán

Hán Việt: nguyệt bán · Pinyin: yuè bàn

Tổng quan

ngày 15 của tháng ửa tháng. nguyệt bán nguyệt bán ☆Nửa tháng. ngày rằm; ngày 15; giữa tháng。一個月的第十五天。

Cấu tạo: (nguyệt) + (bán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày 15 của tháng ửa tháng. nguyệt bán nguyệt bán ☆Nửa tháng. ngày rằm; ngày 15; giữa tháng。一個月的第十五天。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰曆每月十五日。《儀禮.士喪禮》:「月半不殷奠。」《金瓶梅》第五四回:「今日又不是初一月半,喬作衙甚的?」 2.月的上、下弦。漢.劉熙《釋名.釋天》:「弦,月半之名也,其形一旁曲,一旁直,若張弓施弦也。」清.顧炎武《日知錄.卷三二.月半》:「然亦有以上下弦為月半者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农历每月十五日; 借指"十五"; 月亮之半。指弦月﹐半圆之月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农历每月十五日。 2.借指"十五"。 3.月亮之半。指弦月﹐半圆之月。

Eng

  • CC-CEDICT 15th of the month
  • Cihui 15th of the month