月城

yuè chéng nguyệt thành

Hán Việt: nguyệt thành · Pinyin: yuè chéng

Tổng quan

công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành | phụ thành hình lưỡi liềm

Cấu tạo: (nguyệt) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trình phòng thủ hình bán nguyệt quanh cổng thành | phụ thành hình lưỡi liềm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大城外用以障蔽城門的小城。《新唐書.卷八四.李密傳》:「密軍卻,世充乘勝進攻密月城。」也稱為「甕城」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即瓮城。城外所筑的半圆形的小城﹐作掩护城门﹐加强防御之用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即瓮城。城外所筑的半圆形的小城﹐作掩护城门﹐加强防御之用。

Eng

  • CC-CEDICT semicircular defensive enclosure around city gates|crescent-shaped barbican
  • Cihui semicircular defensive enclosure around city gates; crescent-shaped barbican