月夕

yuè xī nguyệt tịch

Hán Việt: nguyệt tịch · Pinyin: yuè xī

Tổng quan

Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch êm rằm tháng tám âm lịch. nguyệt tịch nguyệt tịch ☆Đêm rằm tháng tám âm lịch.

Cấu tạo: (nguyệt) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch êm rằm tháng tám âm lịch. nguyệt tịch nguyệt tịch ☆Đêm rằm tháng tám âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆八月十五日中秋節。宋.吳自牧《夢粱錄.卷四.中秋》:「八月十五日中秋節,此日三秋恰半,故謂之中秋。此夜月色倍明于常時,又謂之月夕。」 2.月末、月尾。《荀子.禮論》:「月朝卜日,月夕卜宅。」 3.明月當空的晚上。唐.韋應物〈白沙亭逢吳叟歌〉:「嘗陪月夕竹宮齋,每返溫泉灞陵醉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月末﹐月尾; 月夜; 特指农历八月十五日中秋节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月末﹐月尾。 2.月夜。 3.特指农历八月十五日中秋节。

Eng

  • CC-CEDICT Mid-autumn Festival on lunar 15th August
  • Cihui Mid-autumn Festival on lunar 15th August