月娥
nguyệt nga
Hán Việt: nguyệt nga · Pinyin: yuè é
Tổng quan
gười con gái đẹp ở cung trăng, tức Hằng Nga. Xem Hằng Nga. Vần Hằng — Tên nữ nhân vật trong truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu, tức nàng Kiều Nguyệt Nga. nguyệt nga nguyệt nga ☆Người con gái đẹp ở cung trăng, tức Hằng Nga. Xem Hằng Nga. Vần Hằng — Tên nữ nhân vật trong truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu, tức nàng Kiều Nguyệt Nga.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười con gái đẹp ở cung trăng, tức Hằng Nga. Xem Hằng Nga. Vần Hằng — Tên nữ nhân vật trong truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu, tức nàng Kiều Nguyệt Nga. nguyệt nga nguyệt nga ☆Người con gái đẹp ở cung trăng, tức Hằng Nga. Xem Hằng Nga. Vần Hằng — Tên nữ nhân vật trong tru…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月中仙子。唐.孟郊〈看花〉詩五首之一:「月娥雙雙下,楚豔枝枝浮。」唐.李商隱〈燕臺〉詩四首之四:「浪乘畫舸憶蟾蜍,月娥未必嬋娟子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指传说的月中仙子。亦借指月亮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指传说的月中仙子。亦借指月亮。