月嫂

yuè sǎo nguyệt tẩu

Hán Việt: nguyệt tẩu · Pinyin: yuè sǎo

Tổng quan

người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh

Cấu tạo: (nguyệt) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在产妇坐月子时受雇帮助护理母婴的已婚妇女。

Eng

  • CC-CEDICT woman hired to take care of a newborn child and its mother in the month after childbirth
  • Cihui woman hired to take care of a newborn child and its mother in the month after childbirth