月影

yuè yǐng nguyệt ảnh

Hán Việt: nguyệt ảnh · Pinyin: yuè yǐng

Tổng quan

óng trăng — Nguyệt di hoa ảnh ngọc nhân lai月移花影玉人來 Dưới bóng trăng bóng hoa mà có người đẹp như ngọc đi đến. Tả cảnh người đẹp đi ban đêm. »Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần« (Kiều). nguyệt ảnh nguyệt ảnh ☆Bóng trăng — Nguyệt di hoa ảnh ngọc nhân lai月移花影玉人來 Dưới bóng trăng bóng hoa mà có người đẹp như ngọc đi đến. Tả cảnh người đẹp đi ban đêm. »Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần« (Kiều).

Cấu tạo: (nguyệt) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óng trăng — Nguyệt di hoa ảnh ngọc nhân lai月移花影玉人來 Dưới bóng trăng bóng hoa mà có người đẹp như ngọc đi đến. Tả cảnh người đẹp đi ban đêm. »Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần« (Kiều). nguyệt ảnh nguyệt ảnh ☆Bóng trăng — Nguyệt di hoa ảnh ngọc nhân lai月移花影玉人來 Dưới bóng trăng bóng hoa…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 映于水中或隐约于云间的月亮影子。亦指月亮; 月光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.映于水中或隐约于云间的月亮影子。亦指月亮。 2.月光。

ja

  • JMdict moonlight|moon|moonbeams