月忌

yuè jì nguyệt kị

Hán Việt: nguyệt kị · Pinyin: yuè jì

Tổng quan

gày nên tránh trong tháng, ngày xấu, tránh làm việc quan trọng, tức là các ngày mùng năm, mười bốn và hăm ba âm lịch. nguyệt kị nguyệt kị ☆Ngày nên tránh trong tháng, ngày xấu, tránh làm việc quan trọng, tức là các ngày mùng năm, mười bốn và hăm ba âm lịch. nguyệt kị (行事)每月一度之忌日。與年忌相對。即每月行於故人死亡日之法要也。☸

Cấu tạo: (nguyệt) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày nên tránh trong tháng, ngày xấu, tránh làm việc quan trọng, tức là các ngày mùng năm, mười bốn và hăm ba âm lịch. nguyệt kị nguyệt kị ☆Ngày nên tránh trong tháng, ngày xấu, tránh làm việc quan trọng, tức là các ngày mùng năm, mười bốn và hăm ba âm lịch. nguyệt kị (行事)每月一度之忌日。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱陰曆每月初五、十四、二十三日為「月忌」,凡事必避之。見元.周密《齊東野語.卷二○.月忌》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每月内的忌日。旧俗以农历每月初五﹑十四﹑二十三逢中宫之日为月忌﹐凡事必避之。古代术数家以九宫与日期相配﹐初一为一宫﹑初二为二宫﹑初五为五宫(即中宫)﹑初九为九宫﹐而宫数尽﹐至初十复至一宫﹐循环数中﹐则十四﹑二十三均逢中宫。中宫为星位之极﹐至尊之地﹐故当避忌。参阅宋周密《齐东野语.月忌》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每月内的忌日。旧俗以农历每月初五﹑十四﹑二十三逢中宫之日为月忌﹐凡事必避之。古代术数家以九宫与日期相配﹐初一为一宫﹑初二为二宫﹑初五为五宫(即中宫)﹑初九为九宫﹐而宫数尽﹐至初十复至一宫﹐循环数中﹐则十四﹑二十三均逢中宫。中宫为星位之极﹐至尊之地﹐故当避忌。参阅宋周密《齐东野语.月忌》。