月攘

yuè rǎng nguyệt nhương

Hán Việt: nguyệt nhương · Pinyin: yuè rǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (nhương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻容忍错误﹐只肯逐步改正。典出《孟子.滕文公下》"今有人日攘其邻之鸡者﹐或告之曰'是非君子之道。'曰'请损之﹐月攘一鸡﹐以待来年﹐然后已。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻容忍错误﹐只肯逐步改正。典出《孟子.滕文公下》"今有人日攘其邻之鸡者﹐或告之曰'是非君子之道。'曰'请损之﹐月攘一鸡﹐以待来年﹐然后已。'"