月日

yuè rì nguyệt nhật

Hán Việt: nguyệt nhật · Pinyin: yuè rì

Tổng quan

NGUYỆT NHẬT Tháng. Trong phức từ này, chỉ riêng chữ Nguyệt là có nghĩa, còn chữ Nhật là chữ đệm. TMVK ghi: 師在寶峰時、元首座極見喜。一日請假往謁李商老、云:一月日便歸。後四十日方歸。元見、遽云:噁!野了也、無常進速。師不覺汗下 Lúc sư ở Bảo Phong, Thủ tọa Nguyên rất vui. Một hôm,sư xin phép đến yết kiến Lý Thương Lão và nói: Một tháng sẽ trở về! Sau 40 ngày sư mới trở về. Thủ tọa Nguyên gặp lại sư, liền nói: Ôi! Buông lung quá. Vô thường nhanh chóng nghen!…

Cấu tạo: (nguyệt) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGUYỆT NHẬT Tháng. Trong phức từ này, chỉ riêng chữ Nguyệt là có nghĩa, còn chữ Nhật là chữ đệm. TMVK ghi: 師在寶峰時、元首座極見喜。一日請假往謁李商老、云:一月日便歸。後四十日方歸。元見、遽云:噁!野了也、無常進速。師不覺汗下 Lúc sư ở Bảo Phong, Thủ tọa Nguyên rất vui. Một hôm,sư xin phép đến yết kiến Lý Thương Lão và nói: Một tháng sẽ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月亮和太阳; 日子;时日; 指旧历一个月的时间; 谓时间短暂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月亮和太阳。 2.日子;时日。 3.指旧历一个月的时间。 4.谓时间短暂。

ja

  • JMdict time|years|days|(one's) life|the Moon and the Sun
  • JMdict month and day (of the year)|(the) date