月暈
nguyệt vựng
Hán Việt: nguyệt vựng · Pinyin: yuè yùn
Tổng quan
quầng quanh mặt trăng | quầng trăng
Nghĩa
Việt
- Cihui quầng quanh mặt trăng | quầng trăng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 月光受到稀薄而高的冰雲折射而形成的光環。通常暈輪在月球周圍構成二十二度的圓環。也稱為「月闌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 月亮周围的光圈。月光经云层中冰晶的折射而产生的光现象。常被认为是天气变化起风的征兆﹐俗称风圈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.月亮周围的光圈。月光经云层中冰晶的折射而产生的光现象。常被认为是天气变化起风的征兆﹐俗称风圈。
Eng
- CC-CEDICT ring around the moon|lunar halo
- Cihui ring around the moon; lunar halo
ja
- JMdict lunar halo