月曜

yuè yào nguyệt diệu

Hán Việt: nguyệt diệu · Pinyin: yuè yào

Tổng quan

ên chỉ ngày đầu tiên của tuần lễ, tức Thứ Hai. nguyệt diệu nguyệt diệu ☆Tên chỉ ngày đầu tiên của tuần lễ, tức Thứ Hai. nguyệt diệu (天名)七曜之一。胎藏界外金剛院之一眾。秘藏記末曰:「月曜肉色,持半月形,上有兔形。」☸

Cấu tạo: (nguyệt) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên chỉ ngày đầu tiên của tuần lễ, tức Thứ Hai. nguyệt diệu nguyệt diệu ☆Tên chỉ ngày đầu tiên của tuần lễ, tức Thứ Hai. nguyệt diệu (天名)七曜之一。胎藏界外金剛院之一眾。秘藏記末曰:「月曜肉色,持半月形,上有兔形。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月光照耀; 七曜日的第二日﹐即星期一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月光照耀。 2.七曜日的第二日﹐即星期一。

ja

  • JMdict Monday