月望

yuè wàng nguyệt vọng

Hán Việt: nguyệt vọng · Pinyin: yuè wàng

Tổng quan

gày rằm âm lịch. nguyệt vọng nguyệt vọng ☆Ngày rằm âm lịch.

Cấu tạo: (nguyệt) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gày rằm âm lịch. nguyệt vọng nguyệt vọng ☆Ngày rằm âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆每月的十五日。《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「月也者,群陰之本也。月望則蚌蛤實群陰盈,月晦則蚌蛤虛群陰虧。」《資治通鑑.卷一○三.晉紀二十五.簡文帝咸安元年》:「詰朝月望,文武並會,吾將討焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 望月﹐满月。月满之时﹐通常在月半﹐故亦用以指旧历每月十五日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.望月﹐满月。月满之时﹐通常在月半﹐故亦用以指旧历每月十五日。

Eng

  • Cihui 月望 uèwàng n. the 15th day of each moon