月氏

yuè zhī nguyệt thị

Hán Việt: nguyệt thị · Pinyin: yuè zhī

Tổng quan

dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán

Cấu tạo: (nguyệt) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。為西域古國。本居敦煌、祁連間,在今甘肅省中部西境及青海東境地,漢時為匈奴所破,西走,建都薄羅城,號「大月氏」。後漸強盛,在今印度河流域克什米爾、阿富汗及蔥嶺東西之地,其東留未去的,號「小月氏」,在今甘肅張掖及青海西寧等縣地。也稱為「大月氏」、「月支」。或讀為ㄖㄡˋ ㄓ ròu zhī,ㄖㄨˋ ㄓ rù zhī。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"月支"; 古族名﹐曾于西域建月氏国。其族先游牧于敦煌﹑祁连间『文帝前元三至四年时﹐遭匈奴攻击﹐西迁塞种故地(今新疆西部伊犁河流域及其迤西一带)。西迁的月氏人称大月氏﹐少数没有西迁的人入南山(今祁连山)﹐与羌人杂居﹐称小月氏; 近代亦借指西方侵略者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"月支"。 2.古族名﹐曾于西域建月氏国。其族先游牧于敦煌﹑祁连间『文帝前元三至四年时﹐遭匈奴攻击﹐西迁塞种故地(今新疆西部伊犁河流域及其迤西一带)。西迁的月氏人称大月氏﹐少数没有西迁的人入南山(今祁连山)﹐与羌人杂居﹐称小月氏。 3.近代亦借指西方侵略者。

Eng

  • CC-CEDICT ancient people of central Asia during the Han dynasty
  • Cihui ancient people of central Asia during the Han dynasty

ja

  • JMdict Yuezhi (ancient Central Asian people)|Rouzhi