月江

nguyệt giang

Hán Việt: nguyệt giang

Tổng quan

NGUYỆT GIANG Pháp hiệu của ^thiền sư Chánh Ấn đời Nguyên. X. Chánh Ấn(正印).

Cấu tạo: (nguyệt) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGUYỆT GIANG Pháp hiệu của ^thiền sư Chánh Ấn đời Nguyên. X. Chánh Ấn(正印).