月牙

yuè yá nguyệt nha

Hán Việt: nguyệt nha · Pinyin: yuè yá

Tổng quan

trăng lưỡi liềm trăng non; trăng lưỡi liềm。(月牙兒)新月。也作月芽。

Cấu tạo: (nguyệt) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng lưỡi liềm trăng non; trăng lưỡi liềm。(月牙兒)新月。也作月芽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀似鉤的新月。宋.張澄〈和林秋日感懷寄張丈御史〉詩二首之二:「別家六見月牙新,萬里風霜老病身。」也作「月芽兒」。 2.新月形的物體。元.楊維楨〈題芭蕉美人圖〉詩:「髻雲淺露月牙彎,獨立西風意自閑。」也作「月芽兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"月芽"; 新月。指农历月初形状如钩的月亮; 比喻形状似新月的物体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"月芽"。 2.新月。指农历月初形状如钩的月亮。 3.比喻形状似新月的物体。

Eng

  • CC-CEDICT crescent moon
  • Cihui crescent moon