月球
nguyệt cầu
Hán Việt: nguyệt cầu · Pinyin: yuè qiú
Tổng quan
mặt trăng ặt trăng (gọi như vậy vì mặt trăng tròn như khối cầu). nguyệt cầu nguyệt cầu ☆Mặt trăng (gọi như vậy vì mặt trăng tròn như khối cầu).
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt trăng ặt trăng (gọi như vậy vì mặt trăng tròn như khối cầu). nguyệt cầu nguyệt cầu ☆Mặt trăng (gọi như vậy vì mặt trăng tròn như khối cầu).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天體名。圍繞地球公轉的天然衛星。與地球的平均距離為三十八萬四千四百公里。公轉週期二十七點三二日,自轉週期與公轉週期相同。赤道半徑一千七百三十八公里,約為地球的四分之一,表面重力相當於地球的六分之一。表面地形可分為兩大類:布滿坑洞的高地,以及平坦陰暗的海。本身不發光,只能反射太陽的光。舊稱為「太陰」,俗稱為「月亮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俗称月亮”。地球唯一的天然卫星。本身不发光,由于反射太阳光而被人们观测到。与地球平均距离384401万千米。直径3476千米,平均密度334克/厘米3,质量735×1025克。月面上自由落体重力加速度为地球上的1/6;有众多的环形山、山系、月海、月陆、辐射纹等结构;无水,基本上无大气;温度变化大,在太阳光直射下高达127°c,夜间降至-183°c。
Eng
- CC-CEDICT the moon
- Cihui the moon