月琴

yuè qín nguyệt cầm

Hán Việt: nguyệt cầm · Pinyin: yuè qín

Tổng quan

nhạc cụ nguyệt cầm, một loại đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác ên một thứ nhạc khí, tức cây đàn mà thùng đàn tròn như hình mặt trăng. Ta cũng gọi là đàn Nguyệt, hoặc Cầm trăng. nguyệt cầm nguyệt cầm ☆Tên một thứ nhạc khí, tức cây đàn mà thùng đàn tròn như hình mặt trăng. Ta cũng gọi là đàn Nguyệt, hoặc Cầm trăng. đàn nguyệt; nguyệt cầm。弦樂器,用木頭製成,琴身為扁圓形或八角形,有四根弦或三根弦。

Cấu tạo: (nguyệt) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ nguyệt cầm, một loại đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác ên một thứ nhạc khí, tức cây đàn mà thùng đàn tròn như hình mặt trăng. Ta cũng gọi là đàn Nguyệt, hoặc Cầm trăng. nguyệt cầm nguyệt cầm ☆Tên một thứ nhạc khí, tức cây đàn mà thùng đàn tròn như hình mặt…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名。弦樂器,用木頭製成,琴身為扁圓形或八角形,有四根弦或三根弦,用撥子彈奏。因最初形狀如月,發音似琴,故稱為「月琴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拨弦类弦鸣乐器。因音箱圆如满月而得名。木制。音箱扁平,两面蒙桐木板,中有金属丝弹簧。琴颈短,由琴颈至面板设十品或十二品,今已增至二十四品。张弦三至四根,以拨子弹奏。用以伴奏戏曲、曲艺。在中国民族音乐中,也常用作独奏、合奏乐器。

Eng

  • CC-CEDICT yueqin, a lute with oval or octagonal sound box
  • Cihui yueqin, a lute with oval or octagonal sound box

ja

  • JMdict yueqin (4-stringed Chinese lute)