月白

yuè bái nguyệt bạch

Hán Việt: nguyệt bạch · Pinyin: yuè bái

Tổng quan

àu trắng xanh (như ánh trăng). nguyệt bạch nguyệt bạch ☆Màu trắng xanh (như ánh trăng). xanh nhạt; xanh lơ。淡藍色。 月白竹布褂 áo vải trúc bâu màu xanh nhạt

Cấu tạo: (nguyệt) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àu trắng xanh (như ánh trăng). nguyệt bạch nguyệt bạch ☆Màu trắng xanh (như ánh trăng). xanh nhạt; xanh lơ。淡藍色。 月白竹布褂 áo vải trúc bâu màu xanh nhạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淺藍色。如:「她穿著一件月白色的上衣。」也稱為「月色」。 2.月色皎潔。唐.杜牧〈猿〉詩:「月白煙青水暗流,孤猿銜恨叫中秋。」宋.陸游〈夜汲〉詩:「酒渴起夜汲,月白天正青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月为白色; 带蓝色的白色。因近似月色﹐故称; 月色皎洁; 比喻清新。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月为白色。 2.带蓝色的白色。因近似月色﹐故称。 3.月色皎洁。 4.比喻清新。

Eng

  • Cihui 月白 uèbái n. pale bluish-white