月种

nguyệt chủng

Hán Việt: nguyệt chủng

Tổng quan

nguyệt chủng (雜名)梵名Candra-vaṃśa剎帝利族之一姓。與日種共為印度二大王種之一,相傳為月天之子孫。出於印度神話辭書等。☸

Cấu tạo: (nguyệt) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyệt chủng (雜名)梵名Candra-vaṃśa剎帝利族之一姓。與日種共為印度二大王種之一,相傳為月天之子孫。出於印度神話辭書等。☸