chóng chủng

Hán Việt: chủng · Pinyin: chóng

Tổng quan

Họ) Xung. Xem 種 [zhông], [zhòng].

种仁 · 种地 · 种块 · 种型 · 种姓 · 种子 · 种差 · 种族

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Hán Việtchủng
Quảng Đôngcung1
Nhật BảnOSANAI
Hàn QuốcCHWUNG
Chú âmㄓㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổcjyungh
Baxter-Sagartk.toŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk.toŋʔ
Phản thiết直容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [種].
  • Thiều Chửu Giống thóc. Giống, loài. Như {hoàng chủng} [黃種] giống da vàng. Thứ, loài. {Chủng chủng} [種種] mọi giống, các loài tóc ngắn tun hủn. Một âm là {chúng}. Giồng (trồng), gieo. Như {chúng thụ} [種種] trồng cây.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chủng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chủng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如宋代有种師道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种 植物的种子 诞降嘉种。--《诗·大雅·生民》 其谷宜五种。谓黍、菽、麦、稻也。--《周礼·职方氏》 种不得下。--《汉书·沟洫志》。注五谷之子也。” 宁有种乎?--《史记·陈涉世家》 黄芩之种。-- 又如点种(点播种子);种籽(即种子);种食(谷种种粮食);种粮(谷物的种子);种实(即种子);种粒(犹种子);种子田(也叫留种田”) 人的种族或其他生物的族类 种马一物。--《周礼·校人》 单于一平荡,种落自奔亡。--李白《出自蓟北门行》 又如种落(部族居 种 chóng姓。又见zhōng;zhòng。 种chóng ⒈姓。 种(穘)zhǒng ⒈植物果…

Eng

  • CC-CEDICT seed|species|kind|type|classifier for types, kinds, sorts
  • CC-CEDICT to plant|to grow|to cultivate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥢖、𥡰【廣韻】之隴切【集韻】【韻會】主勇切,𠀤音腫。穀種也。【詩·大雅】誕降嘉種。【周禮·地官·草人】以物地相其宜,而爲之種。又【夏官·職方氏】豫州,其穀宜五種。【註】黍稷菽麥稻。 又種類。【書·盤庚】無俾易種于兹新邑。【史記·高帝紀】恐事不就後,秦種族其家。【後漢·竇融傳】此遺種處也。 又地名。【史記·貨殖傳】楊平陽𨻰西賈秦翟,北賈種代。【註】種在恆州石邑縣,北蓋蔚州也。 又外域國名。【後漢·任延傳】武威郡,北當匈奴,南接種羌,民畏宼抄,多棄田業。 又【莊子·胠篋篇】舍夫種種之機。【註】種種,謹慤貌。 又【增韻】種種,猶物物也。 又髮短貌。【左傳·昭三年】余髮如此種種。 又【廣韻】之用切【集韻】朱用切,𠀤音偅。蓺植也,布也。【書·大禹謨】臯陶邁種德。【註】種,布也。種物必布於地,故爲布也。【史記·李斯傳】所不去者,醫藥卜筮種樹之書。【前漢·律歷志】鶉首初井十六度,芒種。【正字通】說文種,先穜後孰也。从禾,重聲,直容切。穜,蓺也,从禾童聲,之用切,分穜種爲二。按,詩重穋借用重字,說文似與詩異。又童聲,與之用之音反。蓺與種植之種通。周禮種植之種與書傳所用種字皆同,當从經傳爲正。舊音同,音蟲,皆非。

Thuyết Văn

先穜後孰也。 从禾。重聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此謂凡穀有如此者。邠風傳曰。後孰曰重。周禮內宰注。鄭司農云。先種後孰謂之穜。按毛詩作重。叚借字也。周禮作穜。轉寫以今字易之也。 直容切。九部。

【種】 (chủng ⟨chúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 重 (trọng) Phiên thiết: Trực dung thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiên (Trước.) đồng (early-planted late-ripening grain) hậu (Sau. N…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 种 · 𥡰 · 𥢖 · 𦔉 · 种 · 种 · 種 · 种 · 種