月色

yuè sè nguyệt sắc

Hán Việt: nguyệt sắc · Pinyin: yuè sè

Tổng quan

ánh trăng

Cấu tạo: (nguyệt) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh trăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月的光與色。唐.雍陶〈宿嘉陵驛〉詩:「今宵難作刀州夢,月色江聲共一樓。」《董西廂》卷一:「月色溶溶夜,花陰寂寂春,如何臨皓魄,不見月中人。」 2.淺藍色,似月光的顏色。《聊齋志異.卷三.連瑣》:「楊把玩之,則見月色錦襪,約綵線一縷。」也稱為「月白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月光; 指月亮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月光。 2.指月亮。

Eng

  • CC-CEDICT moonlight
  • Cihui moonlight

ja

  • JMdict moonlight