月花

nguyệt hoa

Hán Việt: nguyệt hoa

Tổng quan

răng và hoa, cảnh hoa nở trăng sáng, chỉ cảnh đẹp. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nguyệt hoa, hoa nguyệt trùng trùng, trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đau« — Chỉ sự liên lạc không đứng đắn giữa trai gái. Chỉ sự đĩ thoã. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quá chơi lại gặp hồi đen, quen mồi lại kiếm ăn miền nguyệt hoa«. nguyệt hoa nguyệt hoa ☆Trăng và hoa, cảnh hoa nở trăng sáng, chỉ cảnh đẹ…

Cấu tạo: (nguyệt) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răng và hoa, cảnh hoa nở trăng sáng, chỉ cảnh đẹp. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Nguyệt hoa, hoa nguyệt trùng trùng, trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đau« — Chỉ sự liên lạc không đứng đắn giữa trai gái. Chỉ sự đĩ thoã. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quá chơi lại gặp…