月進 yuè jìn · nguyệt tiến Hán Việt: nguyệt tiến · Pinyin: yuè jìn Tổng quan Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 進 (tiến)Pinyinyuè jìnHán Việtnguyệt tiếnCấu tạo月 + 進 · nguyệt + tiến nghĩa thành phần: nguyệt + tiến Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唐德宗时地方官吏为买宠而逐月进献财物。称为月进。Tân Hoa Tự Điển 1.唐德宗时地方官吏为买宠而逐月进献财物。称为月进。