月露

yuè lù nguyệt lộ

Hán Việt: nguyệt lộ · Pinyin: yuè lù

Tổng quan

răng và sương, trăng sáng sương rơi, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«. nguyệt lộ nguyệt lộ ☆Trăng và sương, trăng sáng sương rơi, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«.

Cấu tạo: (nguyệt) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui răng và sương, trăng sáng sương rơi, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Thơ một túi phẩm đề câu nguyệt lộ, rượu ba chung tiêu sái cuộc yên hà«. nguyệt lộ nguyệt lộ ☆Trăng và sương, trăng sáng sương rơi, chỉ cảnh đẹp thiên nhiên. Hát nói của Nguyễn Công…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 月光下的露滴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.月光下的露滴。