月面

yuè miàn nguyệt diện

Hán Việt: nguyệt diện · Pinyin: yuè miàn

Tổng quan

huôn mặt đầy đặn sáng sủa như mặt trăng. Ta gọi là Khuôn trăng. nguyệt diện nguyệt diện ☆Khuôn mặt đầy đặn sáng sủa như mặt trăng. Ta gọi là Khuôn trăng.

Cấu tạo: (nguyệt) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huôn mặt đầy đặn sáng sủa như mặt trăng. Ta gọi là Khuôn trăng. nguyệt diện nguyệt diện ☆Khuôn mặt đầy đặn sáng sủa như mặt trăng. Ta gọi là Khuôn trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新月形的物體或物體外層弧度似新月的表面。 2.形容圓形而豐滿的臉。明.宋濂〈思春辭〉:「歌扇但疑遮月面,舞衫猶記倚雲箏。」 3.月球表面的簡稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容如来面如满月。亦借指如来佛; 形容美人的面庞; 形容纸张白而光洁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容如来面如满月。亦借指如来佛。 2.形容美人的面庞。 3.形容纸张白而光洁。

Eng

  • Cihui 月面 uèmiàn attr. selenographic; lunar

ja

  • JMdict moon's surface