月頭

yuè tóu nguyệt đầu

Hán Việt: nguyệt đầu · Pinyin: yuè tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hững ngày đầu tháng. nguyệt đầu nguyệt đầu ☆Những ngày đầu tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月初。《全唐詩.卷七九八.花蕊夫人.宮詞》:「月頭支給買花錢,滿殿宮人近數千。」 2.月分。《快心編三集》第六回:「過了兩個月頭,佩珩並無音耗。」

Eng

  • Cihui 月頭 uètóu n. <inf.> 1. the beginning of a month 2. time for monthly payments