月餅
nguyệt bính
Hán Việt: nguyệt bính · Pinyin: yuè bǐng
Tổng quan
bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu) bánh Trung thu。圓形有餡的點心,中秋節應時的食品。
Nghĩa
Việt
- Cihui bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu) bánh Trung thu。圓形有餡的點心,中秋節應時的食品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種包餡的糕餅點心,為中秋節應時的食品。《紅樓夢》第七六回:「命將月餅、西瓜、果品等類都叫搬下去。」《老殘遊記》第五回:「原來這賈老兒桌上有吃殘了的半個月餅,一大半人房裡都有吃月餅的痕蹟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种圆形有馅的饼饵﹐为中秋节应时的食品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种圆形有馅的饼饵﹐为中秋节应时的食品。
Eng
- CC-CEDICT mooncake (esp. for the Mid-Autumn Festival)
- Cihui mooncake (esp. for the Mid-Autumn Festival)
ja
- JMdict mooncake|disc-shaped confection of wheat-flour dough filled with bean paste, usu. eaten during Autumn in China