月魄 nguyệt phách Hán Việt: nguyệt phách Tổng quan Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 魄 (phách)Hán Việtnguyệt pháchCấu tạo月 + 魄 · nguyệt + phách nghĩa thành phần: nguyệt + phách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.初升的月亮或月圓而始缺時不甚明亮的部分。亦泛指月亮。唐.劉長卿〈湖上遇鄭田〉詩:「杯中忽復醉,湖上生月魄。」唐.李商隱〈街西池館〉詩:「疏簾留月魄,珍簟接煙波。」 2.道家以月為陰,故稱陰神為「月魄」。