有主
hữu chủ
Hán Việt: hữu chủ · Pinyin: yǒu zhǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓死后立有神主; 旧指女子已有未婚夫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓死后立有神主。 2.旧指女子已有未婚夫。
Eng
- Cihui 有主 ǒuzhǔ v.o. have an owner; have been taken; be spoken for | <b>Zhè zuò fángzi yǐjing ∼ le. This house has already been taken.