有了
hữu liễu
Hán Việt: hữu liễu · Pinyin: yǒu le
Tổng quan
tôi có giải pháp rồi! | có thai (viết tắt của 有了胎)
Nghĩa
Việt
- Cihui tôi có giải pháp rồi! | có thai (viết tắt của 有了胎)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷孕。如:「她已結婚了五年,到現在才有了。」 2.找到了、發現了或想起來了。如:「有了,有了,我想起來了。」
Eng
- CC-CEDICT I've got a solution!|to have a bun in the oven (abbr. for 有了胎[you3 le5 tai1])
- Cihui I've got a solution!; to have a bun in the oven (abbr. for 有了胎)