有事

yǒu shì hữu sự

Hán Việt: hữu sự · Pinyin: yǒu shì

Tổng quan

bận việc gì đó | có điều gì đó trong lòng | có vấn đề gì đó hữu sự (術語)有為法之異名。俱舍論一曰:「諸有為法,謂色等五蘊,亦世路言依,有離有事等。」頌疏曰:「有事者,事是因義,有為有因故,名為有事。」☸

Cấu tạo: (hữu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận việc gì đó | có điều gì đó trong lòng | có vấn đề gì đó hữu sự (術語)有為法之異名。俱舍論一曰:「諸有為法,謂色等五蘊,亦世路言依,有離有事等。」頌疏曰:「有事者,事是因義,有為有因故,名為有事。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝王巡狩祭天告至。《公羊傳.隱公八年》:「天子有事于泰山,諸侯皆從泰山之下。」 2.有事情。《紅樓夢》第六四回:「如有事,往林姑娘處來找我。」《文明小史》第四○回:「少爺有事,一會兒就出來。」 3.有隱情、私情。《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「當時大孫押司見他凍倒,好個後生,救他活了,教他識字,寫文書,不想渾家與他有事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹有司; 犹从事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹有司。 2.犹从事。

Eng

  • CC-CEDICT to be occupied with sth|to have sth on one's mind|there is something the matter
  • Cihui to be occupied with sth; to have sth on one's mind; there is something the matter

ja

  • JMdict emergency

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

没事