有人

yǒu rén hữu nhân

Hán Việt: hữu nhân · Pinyin: yǒu rén

Tổng quan

ai đó | mọi người | bất kỳ ai | có người ở đó | đang có người (như trong nhà vệ sinh)

Cấu tạo: (hữu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai đó | mọi người | bất kỳ ai | có người ở đó | đang có người (như trong nhà vệ sinh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有傑出不凡的人才。《晉書.卷八九.忠義傳.序》:「其餘即敘其行事以為忠義傳,用旌晉氏之有人焉。」唐.韓愈〈興元少尹房君墓誌銘〉:「房故為官族,稱世有人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓有杰出的人物; 谓有靠山; 泛指有某人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓有杰出的人物。 2.谓有靠山。 3.泛指有某人。

Eng

  • CC-CEDICT someone|people|anyone|there is someone there|occupied (as in restroom)
  • Cihui someone; people; anyone; there is someone there; occupied (as in restroom)

ja

  • JMdict manned|occupied|piloted