有幸
hữu hạnh
Hán Việt: hữu hạnh
Tổng quan
vận may; dịp may。很幸運。 我有倖見到了海市蜃樓的奇妙景象。 tôi có dịp may nhìn thấy cảnh tượng kỳ diệu huyền ảo.
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may; dịp may。很幸運。 我有倖見到了海市蜃樓的奇妙景象。 tôi có dịp may nhìn thấy cảnh tượng kỳ diệu huyền ảo.