有偏 hữu thiên Hán Việt: hữu thiên Tổng quan Cấu tạo: 有 (hữu) + 偏 (thiên)Hán Việthữu thiênCấu tạo有 + 偏 · hữu + thiên nghĩa thành phần: hữu + thiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 客氣的謙詞,先於他人享用時而用。《通俗常言疏證.飲食.有偏》引〈偷雞梆子腔〉:「二位哥不喫這麼?我得罪,有偏了。」EngCihui 有偏 ǒupiān v.o. be biased