有功

yǒu gōng hữu công

Hán Việt: hữu công · Pinyin: yǒu gōng

Tổng quan

1. có công。有功勛、功勞。 2. người có công。有功勞的人。

Cấu tạo: (hữu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. có công。有功勛、功勞。 2. người có công。有功勞的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有功勛、功勞。《文選.范曄.宦者傳論》:「其能者則勃貂管蘇,有功於楚晉。」《文明小史》第三九回:「府裡曉得鈕翻譯是替錢縣令辦過交涉的有功之人,不好得罪他。」 2.有功勞的人。《文選.東方朔.非有先生論》:「舉賢才,布德惠,施仁義,賞有功。」《文選.羊祜.讓開府表》:「然臣等不能推有德,進有功,使聖聽知勝臣者多,而未達者不少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有功劳﹐有功绩; 有功之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有功劳﹐有功绩。 2.有功之人。

Eng

  • Cihui 有功 ǒugōng* v.o. perform meritorious service

ja

  • JMdict merit