有助
hữu trợ
Hán Việt: hữu trợ · Pinyin: yǒu zhù
Tổng quan
có ích | có lợi | giúp | có lợi cho
Nghĩa
Việt
- Cihui có ích | có lợi | giúp | có lợi cho
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有益、有幫助。如:「有效的育嬰政策,將有助於解決少子化之問題。」
Eng
- CC-CEDICT helpful|beneficial|to help|conducive to
- Cihui helpful; beneficial; to help; conducive to