有劲
hữu kính
Hán Việt: hữu kính · Pinyin: yǒu jìn
Tổng quan
có sức lực; có sức khoẻ. người này rất khoẻ, có thể gánh nặng 200 cân.; thú vị; lý thú. mọi người trò chuyện rất thú vị. 今天的球賽真精彩,越看越有勁. trận đấu bóng ̣đá hôm nay thật hấp dẫn, càng xem càng thú vị
1.有力量; 有分量。 2.起劲; 有兴致。
1.有力氣、力量。如:「孔武有勁」。 2.起勁、有趣。《老殘遊記》第五回:「老董在各處算飯錢,招呼生意,正忙得有勁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh mẽ
- Cihui năng động
- Cihui thú vị
- Cihui vui vẻ
- Tần suất từ dựu kính/hữu kính: có lực/có sức lực/có sức khoẻ/thú vị/lý thú; có sức lực; có sức khoẻ; thú vị; lý thú
- Biên soạn /v.o. 1. strong; zestful 2. interesting; amusing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有力氣、力量。如:「孔武有勁」。 2.起勁、有趣。《老殘遊記》第五回:「老董在各處算飯錢,招呼生意,正忙得有勁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有力量; 有分量。 2.起劲; 有兴致。
Eng
- Cihui 有勁 ǒujìn* s.v./v.o. 1. strong; zestful 2. interesting; amusing
- Tần suất từ s.v./v.o. 1. strong; zestful 2. interesting; amusing
Đức
- Handedict powerful