有勁
hữu kính
Hán Việt: hữu kính · Pinyin: yǒu jìn
Tổng quan
mạnh mẽ | năng động | thú vị | vui vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui mạnh mẽ | năng động | thú vị | vui vẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有力氣、力量。如:「孔武有勁」。 2.起勁、有趣。《老殘遊記》第五回:「老董在各處算飯錢,招呼生意,正忙得有勁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有力量;有分量; 起劲;有兴致。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有力量;有分量。 2.起劲;有兴致。
Eng
- CC-CEDICT vigorous; energetic|interesting; amusing
- Cihui 有勁 ǒujìn* s.v./v.o. 1. strong; zestful 2. interesting; amusing