有勞

yǒu láo hữu lao

Hán Việt: hữu lao · Pinyin: yǒu láo

Tổng quan

(lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)

Cấu tạo: (hữu) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感謝他人代自己做事,有所勞累的客氣話。《水滸傳》第三三回:「不想驚動知府,有勞都監下臨草寨,花榮將何以報。」也作「有累」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有功劳; 犹麻烦。用于请别人做事的客套话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有功劳。 2.犹麻烦。用于请别人做事的客套话。

Eng

  • CC-CEDICT (polite) thank you for your trouble (used when asking a favor or after having received one)
  • Cihui (polite) thank you for your trouble (used when asking a favor or after having received one)