有名

yǒu míng hữu danh

Hán Việt: hữu danh · Pinyin: yǒu míng

Tổng quan

nổi tiếng | được biết đến ó tiếng tăm. Nổi tiếng. hữu danh hữu danh ☆Có tiếng tăm. Nổi tiếng.

Cấu tạo: (hữu) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng | được biết đến ó tiếng tăm. Nổi tiếng. hữu danh hữu danh ☆Có tiếng tăm. Nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很有名聲,為社會人士熟知。《二刻拍案驚奇》卷一二:「且說婺州永康縣有個有名的秀才,姓陳,名亮字同父。」《文明小史》第二○回:「是這裡一個有名的財東,獨自開了一爿學堂。」也作「有名氣」、「有名望」。 2.有正當的理由。《禮記.檀弓下》:「師必有名。」《三國演義》第一三回:「今郭汜未除,而殺天使,則汜興兵有名,諸侯皆助之矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出名。谓名字为大家所知; 有正当理由; 道家指万物本原的命名。与"无名"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出名。谓名字为大家所知。 2.有正当理由。 3.道家指万物本原的命名。与"无名"相对。

Eng

  • CC-CEDICT famous|well-known
  • Cihui famous; well-known

ja

  • JMdict famous|well-known