有夏

yǒu xià hữu hạ

Hán Việt: hữu hạ · Pinyin: yǒu xià

Tổng quan

Trung Quốc

Cấu tạo: (hữu) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時習慣於朝代之上加「有」字,故稱夏朝為「有夏」。《書經.召誥》:「我不可不監于有夏,亦不可不監於有殷。」《戰國策.秦策一》:「湯伐有夏,文王伐崇。」 2.中國。《書經.君奭》:「惟文王尚克修和我有夏,亦惟有若虢叔,有若閎夭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指中国。有﹐词头; 夏代。有﹐助词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指中国。有﹐词头。 2.夏代。有﹐助词。

Eng

  • CC-CEDICT China
  • Cihui China

ja

  • JMdict Mainland China